Bản dịch của từ Crumble trong tiếng Việt

Crumble

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crumble(Noun)

kɹˈʌmbl̩
kɹˈʌmbl̩
01

Hỗn hợp bột (thường là bột mì) và chất béo (như bơ) được xát/nhào đến khi có kết cấu giống vụn bánh mì, dùng làm lớp phủ (topping) rồi nướng trên trái cây (ví dụ táo) tạo thành món tráng miệng giòn vụn gọi là "crumble".

A mixture of flour and fat that is rubbed to the texture of breadcrumbs and cooked as a topping for fruit.

Ví dụ

Dạng danh từ của Crumble (Noun)

SingularPlural

Crumble

Crumbles

Crumble(Verb)

kɹˈʌmbl̩
kɹˈʌmbl̩
01

Bể nát, vỡ vụn thành những mảnh nhỏ hoặc tan rã dần; thường dùng khi vật gì đó bị hỏng, mục hoặc sụp đổ từng phần.

Break or fall apart into small fragments, especially as part of a process of deterioration.

Ví dụ

Dạng động từ của Crumble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crumble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crumbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crumbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crumbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crumbling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ