Bản dịch của từ Cultural boundary trong tiếng Việt

Cultural boundary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultural boundary(Noun)

kˈʌltʃɚəl bˈaʊndɚi
kˈʌltʃɚəl bˈaʊndɚi
01

Một ranh giới khái niệm tách biệt các nhóm văn hóa hoặc xã hội khác nhau.

A conceptual division that separates distinct cultural groups or societies.

Ví dụ
02

Những giới hạn mà ngoài đó một nền văn hóa hoặc thực hành văn hóa cụ thể không thể được hiểu hoặc chấp nhận.

The limits beyond which a particular culture or cultural practice cannot be understood or accepted.

Ví dụ
03

Một rào cản xác định phạm vi ảnh hưởng hoặc tương tác văn hóa.

A barrier that defines the extent of cultural influence or interaction.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh