Bản dịch của từ Culturist trong tiếng Việt

Culturist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Culturist(Noun)

kˈʌltʃəɹɪst
kˈʌltʃəɹɪst
01

Người làm công việc nuôi trồng, chăm sóc hoặc nuôi dưỡng các sinh vật (động vật, thực vật, vi sinh vật…), thường ở phạm vi chuyên môn hoặc nghề nghiệp; thường dùng trong các từ ghép chỉ nghề như người nuôi cấy, người trồng, chuyên viên nuôi trồng.

Now chiefly Biology Chiefly as the second element of compounds A person involved in the cultivation or culture of animals plants microoganisms etc especially in a professional capacity.

Ví dụ
02

Người ủng hộ, người say mê và quảng bá văn hoá; người tích cực tham gia và cổ vũ các hoạt động, giá trị văn hoá.

An advocate or devotee of culture.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh