ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Current accommodation
Tình trạng được sắp xếp chỗ ở
The state of being accommodated lodging or housing
Quá trình thích nghi hoặc điều chỉnh với những điều kiện mới
The process of adapting or adjusting to new conditions
Một sự chuẩn bị dành cho ai đó, đặc biệt là một không gian hoặc cơ sở vật chất
A provision made for someone especially a physical space or facility