Bản dịch của từ Current account deficit trong tiếng Việt

Current account deficit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Current account deficit (Noun)

kɝˈənt əkˈaʊnt dˈɛfəsət
kɝˈənt əkˈaʊnt dˈɛfəsət
01

Một thuật ngữ tài chính chỉ tình huống khi tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ và chuyển nhượng của một quốc gia vượt quá tổng kim ngạch xuất khẩu.

A financial term that refers to the situation when a country's total imports of goods, services, and transfers exceed its total exports.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thành phần của tài khoản thanh toán của một quốc gia mà thể hiện sự chênh lệch giữa tiết kiệm và đầu tư của nó.

The component of a country's balance of payments that represents the difference between its savings and its investment.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một chỉ số về vị thế kinh tế của một quốc gia có thể chỉ ra sự phụ thuộc vào đầu tư nước ngoài cho chi tiêu trong nước.

An indicator of a nation's economic position that can suggest reliance on foreign investments for domestic spending.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Current account deficit cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Current account deficit

Không có idiom phù hợp