Bản dịch của từ Current account deficit trong tiếng Việt
Current account deficit
Noun [U/C]

Current account deficit (Noun)
kɝˈənt əkˈaʊnt dˈɛfəsət
kɝˈənt əkˈaʊnt dˈɛfəsət
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Thành phần của tài khoản thanh toán của một quốc gia mà thể hiện sự chênh lệch giữa tiết kiệm và đầu tư của nó.
The component of a country's balance of payments that represents the difference between its savings and its investment.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Current account deficit
Không có idiom phù hợp