Bản dịch của từ Current occupation trong tiếng Việt
Current occupation
Noun [U/C]

Current occupation(Noun)
kˈʌrənt ˌɒkjʊpˈeɪʃən
ˈkɝənt ˌɑkjəˈpeɪʃən
01
Hành động thực hiện hoặc hoàn thành một vai trò hoặc nhiệm vụ cụ thể.
The action of carrying out or fulfilling a particular role or task
Ví dụ
Ví dụ
03
Một công việc hoặc nghề nghiệp mà một người hiện đang theo đuổi.
A job or profession that a person is currently engaged in
Ví dụ
