Anh - Việt

Bản dịch của từ Currier trong tiếng Việt

currier

Noun

currier (Noun)

/kˈɝiɚ/
/kˈɝɹiəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người chải/ chăm sóc ngựa bằng bàn chải hoặc dụng cụ gọi là curry comb (dụng cụ chải lông ngựa) để làm sạch và vuốt lông, loại bỏ bùn đất và lông rụng.

One who grooms a horse with a curry comb.

Ví dụ
Người chải lông ngựa ở chuồng ngựa chăm sóc tốt cho ngựa.The currier at the stable takes good care of the horses.
Công việc của người chải lông ngựa bao gồm chải lông ngựa hàng ngày.The currier's job involves grooming the horses daily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người thợ chuyên trong ngành thuộc da, làm xử lý và hoàn thiện da bằng các công đoạn như đập, chà, cạo và nhuộm màu để da trở nên mềm, bền và có vẻ ngoài đẹp hơn.

A specialist in the leather processing industry, who dresses the leather by beating, rubbing, scraping and colouring.

Ví dụ
Người xử lý da trong nhà máy da mài mòn tài nghệ làm cho da trở nên đẹp.The currier in the leather factory skillfully dressed the leather hides.
Người xử lý da tỉ mỉ tô màu cho da để đạt được màu sắc mong muốn.The currier meticulously colored the leather to achieve the desired shade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh