Bản dịch của từ Curry trong tiếng Việt

Curry

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curry(Noun)

kˈɝi
kˈɝɹi
01

Một món ăn gồm thịt, rau, v.v., được nấu trong nước sốt kiểu Ấn Độ có nhiều gia vị đậm đà và thường dùng với cơm.

A dish of meat, vegetables, etc., cooked in an Indian-style sauce of strong spices and typically served with rice.

Ví dụ

Dạng danh từ của Curry (Noun)

SingularPlural

Curry

Curries

Curry(Verb)

kˈɝi
kˈɝɹi
01

Xử lý (da thuộc) để cải thiện đặc tính của nó.

Treat (tanned leather) to improve its properties.

Ví dụ
02

Thrash; tiết tấu.

Thrash; beat.

Ví dụ
03

Chú rể (ngựa) với chiếc lược cà ri.

Groom (a horse) with a curry comb.

Ví dụ
04

Chuẩn bị hoặc nêm nếm nước sốt có gia vị cay.

Prepare or flavour with a sauce of hot-tasting spices.

Ví dụ

Dạng động từ của Curry (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Curry

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Curried

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Curried

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Curries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Currying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ