Bản dịch của từ Curry trong tiếng Việt

Curry

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curry (Noun)

kˈɝi
kˈɝɹi
01

Một món ăn (thường là thịt, rau,...) được nấu trong nước sốt kiểu Ấn Độ có nhiều gia vị đậm, thường ăn kèm với cơm hoặc bánh mì như naan.

A dish of meat, vegetables, etc., cooked in an Indian-style sauce of strong spices and typically served with rice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Curry (Verb)

kˈɝi
kˈɝɹi
01

Trong ngành thuộc da, "curry" là hành động xử lý, chà xát hoặc tẩm da đã thuộc (da đã qua công đoạn thuộc) bằng các loại dầu, mỡ hoặc thuốc xử lý để làm mềm, bền, chống thấm và cải thiện tính chất của da.

Treat (tanned leather) to improve its properties.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đánh đập, trừng phạt bằng cách đánh; tấn công thể xác mạnh mẽ ai đó.

Thrash; beat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chải, làm sạch và vuốt lông ngựa bằng một chiếc lược/ bàn chải đặc biệt gọi là curry comb để loại bụi bẩn, bện lông và làm lông bóng mượt.

Groom (a horse) with a curry comb.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nấu hoặc tẩm ướp thực phẩm bằng nước sốt hoặc hỗn hợp gia vị cay, để món ăn có vị cay và mùi thơm đặc trưng của cà ri.

Prepare or flavour with a sauce of hot-tasting spices.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ