Bản dịch của từ Customer order trong tiếng Việt

Customer order

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customer order(Noun)

kˈʌstəmɚ ˈɔɹdɚ
kˈʌstəmɚ ˈɔɹdɚ
01

Một danh sách hoặc bộ sưu tập có tổ chức các mặt hàng mà khách hàng muốn mua, thường bao gồm số lượng và chi tiết mặt hàng.

An organized list or collection of items that a customer wishes to buy, typically including quantities and item details.

这是一份有条理的商品列表或收藏合集,买家想要购买的各种商品,通常会注明数量和详细信息。

Ví dụ
02

Một yêu cầu mà khách hàng đưa ra để mua hàng hóa hoặc dịch vụ.

A request made by a customer to purchase goods or services.

这是客户提出的购买商品或服务的具体需求。

Ví dụ
03

Một thỏa thuận được thực hiện bởi khách hàng với nhà cung cấp để giao hàng hóa hoặc dịch vụ vào một thời điểm cụ thể.

An arrangement made by a customer with a supplier to deliver goods or services at a specified time.

这是一份客户与供应商达成的协议,约定在特定时间交付货物或服务。

Ví dụ