Bản dịch của từ Customer profitability trong tiếng Việt
Customer profitability

Customer profitability (Noun)
Một thước đo giá trị mà một khách hàng mang lại cho một doanh nghiệp, thường được đánh giá thông qua các giao dịch mua của họ và chi phí liên quan đến việc phục vụ họ.
A measure of the value that a customer brings to a business, typically assessed through their purchases and the costs associated with serving them.
Một khái niệm được sử dụng trong kinh doanh để đánh giá tổng hợp đóng góp lợi nhuận của các khách hàng hoặc phân khúc khách hàng khác nhau.
A concept used in business to evaluate the overall profit contribution of different customers or customer segments.