Anh - Việt

Bản dịch của từ Cut-out trong tiếng Việt

cut-out

Noun

cut-out (Noun)

/ˈkəˈtaʊt/
/ˈkəˈtaʊt/
AI

Nghĩa 01 · Người trung gian đáng tin cậy được dùng để chuyển tin, đồ vật hoặc giao dịch bí mật giữa hai bên, thường xuất hiện trong hoạt động gián điệp hoặc trao đổi bí mật để che giấu nguồn gốc và bảo vệ các bên liên quan.

Người trung gian đáng tin cậy được dùng để chuyển tin, đồ vật hoặc giao dịch bí mật giữa hai bên, thường xuất hiện trong hoạt động gián điệp hoặc trao đổi bí mật để che giấu nguồn gốc và bảo vệ các bên liên quan.

A trusted middleman or intermediary especially in espionage.

Ví dụ
John đóng vai trò là người trung gian cho việc trao đổi thông tin bí mật.John acted as a cut-out for the secret information exchange.
Người trung gian không tiết lộ nguồn thông tin của mình trong cuộc điều tra.The cut-out did not reveal his sources during the investigation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong bưu điện/điện báo, "cut-out" là một công tắc hoặc thiết bị chuyển mạch dùng để đổi dòng điện từ một mạch này sang mạch khác hoặc để tắt/đóng ngắn một mạch.

Trong bưu điện/điện báo, "cut-out" là một công tắc hoặc thiết bị chuyển mạch dùng để đổi dòng điện từ một mạch này sang mạch khác hoặc để tắt/đóng ngắn một mạch.

telegraphy A switch that changes the current from one circuit to another or for shortening a circuit.

Ví dụ
Cái công tắc trong trung tâm cộng đồng đã cải thiện giao tiếp cho sự kiện địa phương.The cut-out in the community center improved communication for local events.
Cái công tắc không hoạt động trong cuộc họp khu phố tuần trước.The cut-out did not work during the neighborhood meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong tin học, “cut-out” chỉ hình ảnh hoặc đồ họa đơn giản được cắt sẵn để dùng trong tài liệu, trang trình chiếu hoặc trang web — tức là clip art, hình minh họa sẵn có.

Trong tin học, “cut-out” chỉ hình ảnh hoặc đồ họa đơn giản được cắt sẵn để dùng trong tài liệu, trang trình chiếu hoặc trang web — tức là clip art, hình minh họa sẵn có.

computing Clip art.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một hình cắt màu sắc cho bài đăng mạng xã hội.She used a colorful cut-out for her social media post.
Họ đã không bao gồm bất kỳ hình cắt nào trong các slide thuyết trình.They didn't include any cut-out in the presentation slides.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh