Bản dịch của từ Cutting costs trong tiếng Việt
Cutting costs
Phrase

Cutting costs(Phrase)
kˈʌtɪŋ kˈɒsts
ˈkətɪŋ ˈkɔsts
01
Thói quen cắt giảm những chi phí không cần thiết
The practice of eliminating unnecessary expenses
Ví dụ
03
Một chiến lược mà các doanh nghiệp áp dụng để tăng lợi nhuận bằng cách giảm chi phí.
A strategy employed by businesses to improve profitability by lowering expenditure
Ví dụ
