Bản dịch của từ Cycad trong tiếng Việt

Cycad

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cycad(Noun)

sˈaɪkæd
sˈaɪkæd
01

Một loài thực vật giống cây cọ, thường mọc ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, có những nón (bầu/động) lớn phân biệt cây đực và cây cái. Cycad từng rất phổ biến trong kỷ Trias và Jura nhưng kể từ đó đã giảm nhiều.

A palmlike plant of tropical and subtropical regions bearing large male or female cones Cycads were abundant during the Triassic and Jurassic eras but have since been in decline.

一种棕榈状的植物,生长在热带和亚热带地区,具有大型的雄性或雌性球果。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh