Bản dịch của từ Damage trong tiếng Việt

Damage

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Damage (Verb)

ˈdæm.ɪdʒ
ˈdæm.ɪdʒ
01

Gây hư hại, làm hỏng tài sản hoặc phá hoại đồ vật/ công trình (theo ý phá hoại hoặc làm tổn thương vật chất).

Vandalism, damage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây tổn hại hoặc làm hỏng (một vật, một bộ phận, hoặc hệ thống) khiến giá trị, công dụng hoặc chức năng bình thường của nó bị suy giảm.

Inflict physical harm on (something) so as to impair its value, usefulness, or normal function.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Damage (Noun)

ˈdæm.ɪdʒ
ˈdæm.ɪdʒ
01

Hành động làm hư hỏng hoặc phá hoại tài sản; tổn hại về vật chất do cố ý phá hoại (vandalism) hoặc tai nạn.

Vandalism, damage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tổn hại về mặt vật lý làm giảm giá trị, hiệu quả hoặc chức năng bình thường của một vật hoặc tài sản.

Physical harm that impairs the value, usefulness, or normal function of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Số tiền được yêu cầu hoặc được trao để bồi thường cho một thiệt hại, mất mát hoặc thương tích (ví dụ tiền bồi thường do tai nạn, hỏng hóc hoặc tổn thất tài sản).

A sum of money claimed or awarded in compensation for a loss or an injury.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ