Bản dịch của từ Danger zone trong tiếng Việt

Danger zone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Danger zone(Noun)

dˈæŋɡɐ zˈəʊn
ˈdæŋɝ ˈzoʊn
01

Một khu vực hoặc tình huống có nguy cơ nguy hiểm hoặc gây hại cao

An area or situation in which there is a high risk of danger or harm

Ví dụ
02

Một trạng thái hoặc hoàn cảnh mà sự an toàn bị xâm phạm và các mối đe dọa có khả năng xảy ra

A state or circumstance where safety is compromised and threats are likely

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc điều kiện đặc biệt nguy hiểm hoặc rủi ro

A region or condition that is particularly hazardous or risky

Ví dụ