Bản dịch của từ Dark horses trong tiếng Việt
Dark horses
Phrase

Dark horses(Phrase)
dˈɑːk hˈɔːsɪz
ˈdɑrk ˈhɔrsɪz
Ví dụ
02
Một đối thủ hoặc ứng cử viên mà ít người biết đến nhưng bất ngờ giành chiến thắng hoặc thành công.
A competitor or candidate about whom little is known but who unexpectedly wins or succeeds
Ví dụ
03
Một người chiến thắng bất ngờ trong một cuộc thi hoặc cuộc tranh tài.
An unlikely winner in a competition or contest
Ví dụ
