Bản dịch của từ Day shift work trong tiếng Việt

Day shift work

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Day shift work(Noun)

dˈeɪ ʃˈɪft wˈɜːk
ˈdeɪ ˈʃɪft ˈwɝk
01

Một lịch làm việc mà nhân viên làm việc vào ban ngày, thường là từ buổi sáng cho đến chiều muộn.

A work schedule in which employees work during the day typically from morning until late afternoon

Ví dụ
02

Giờ làm việc cụ thể trong ca ngày thường đối lập với ca đêm hoặc ca xoay.

The specific hours that constitute the day shift often contrasted with night or swing shifts

Ví dụ
03

Thời gian mà những người làm ca ngày đang làm nhiệm vụ.

The period of time during which those who work day shifts are on duty

Ví dụ