Anh - Việt

Bản dịch của từ Days trong tiếng Việt

days

NounVerb

days (Noun)

/dˈeɪz/
/dˈeɪz/
AI

Nghĩa 01

Từ “days” là dạng số nhiều của “day” — chỉ nhiều ngày, nhiều buổi trong tuần hoặc nhiều khoảng thời gian mỗi 24 giờ.

plural of day.

Ví dụ
Tôi dành những ngày của mình để tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương mỗi thứ Bảy.I spend my days volunteering at the local shelter every Saturday.
Cô ấy không làm việc vào các ngày trong tuần; cô chỉ tình nguyện vào cuối tuần.She doesn't work on weekdays; she only volunteers on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của days (Noun)

SingularPlural

day

days

days (Verb)

/deɪz/
/deɪz/
AI

Nghĩa 01

“days” là dạng chia động từ ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ “day” (tùy ngữ cảnh, “day” có thể nghĩa là “làm cho sáng ban ngày”, “trải qua một ngày”, hoặc “ghi ngày”); nghĩa tiếng Việt thường là “(anh ấy/cô ấy) làm cho sáng ban ngày” hoặc “(anh ấy/cô ấy) trải qua/ngày nào đó”. Thông thường trong tiếng Anh hiện đại, “day” ít khi dùng làm động từ, nên dạng “days” hiếm gặp và thường mang nghĩa “trải qua (những ngày)” hoặc “làm cho sáng”.

thirdperson singular simple present indicative of day.

Ví dụ
Cô ấy thích dành những ngày của mình để tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương.She enjoys spending her days volunteering at the local shelter.
Anh ấy không dành những ngày của mình để xem tivi suốt thời gian.He doesn't spend his days watching television all the time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh