Bản dịch của từ De-mystifying trong tiếng Việt

De-mystifying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

De-mystifying(Verb)

dɪmˈɪstɪfˌaɪɪŋ
dɪˈmɪstəˌfaɪɪŋ
01

Làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hơn hoặc dễ hiểu hơn.

To make something less mysterious or difficult to understand

Ví dụ
02

Làm rõ hoặc giải thích điều gì đó phức tạp.

To clarify or explain something that is complex

Ví dụ
03

Để tiết lộ bản chất thật sự của một điều gì đó trước đây chưa được biết đến hoặc hiểu lầm.

To reveal the true nature of something previously unknown or misunderstood

Ví dụ