Bản dịch của từ Deadeye trong tiếng Việt

Deadeye

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deadeye(Noun)

dˈɛdaɪ
dˈɛdaɪ
01

Một khối gỗ tròn có rãnh xung quanh, dùng để luồn dây (thường là dây cột buồm) và thường được dùng đơn lẻ hoặc thành đôi để siết căng dây neo/dây chằng (shroud) trên tàu.

A circular wooden block with a groove round the circumference to take a lanyard used singly or in pairs to tighten a shroud.

Ví dụ
02

Người bắn tỉa / xạ thủ rất giỏi, một tay bắn chính xác cao; người bắn súng hoặc ném mục tiêu rất chuẩn.

An expert marksman.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ