Anh - Việt
debt service
Noun
debt service (Noun)
/dɛt sˈɝɹvɪs/
/dɛt sˈɝɹvɪs/
AI
Ví dụ
Nhiều gia đình gặp khó khăn với dịch vụ nợ hàng tháng cho khoản vay nhà.Many families struggle with debt service on their home loans monthly.
Chính phủ không cung cấp hỗ trợ cho các khoản thanh toán dịch vụ nợ.The government does not provide assistance for debt service payments.
Nghĩa 02
Khoản thanh toán định kỳ được thực hiện để giảm số dư còn nợ của một khoản nợ.
The periodical payment made to reduce the outstanding balance of a debt.
Ví dụ
Nhiều gia đình gặp khó khăn với các khoản thanh toán dịch vụ nợ hàng tháng.Many families struggle with debt service payments every month.
Chính phủ không cung cấp hỗ trợ dịch vụ nợ cho các gia đình thu nhập thấp.The government does not provide debt service relief for low-income families.
Nghĩa 03
Nghĩa vụ tài chính mà một con nợ phải chịu để trả lãi và gốc trên các khoản vay chưa thanh toán.
The financial obligation that a borrower incurs to pay interest and principal on outstanding loans.
Ví dụ
Nhiều gia đình gặp khó khăn với nghĩa vụ trả nợ do chi phí sinh hoạt tăng.Many families struggle with debt service due to rising living costs.
Các hộ gia đình thu nhập thấp không thể chi trả nghĩa vụ nợ tháng này.Low-income households cannot afford their debt service this month.