Bản dịch của từ Debulk trong tiếng Việt
Debulk

Debulk (Verb)
Để loại bỏ khối lượng từ một cái gì đó, đặc biệt là để giảm khối lượng hoặc thể tích của nó.
To remove bulk from something, especially to reduce its mass or volume.
The community project will debulk waste materials for recycling purposes.
Dự án cộng đồng sẽ giảm khối lượng chất thải để tái chế.
They do not debulk food waste effectively in local restaurants.
Họ không giảm khối lượng chất thải thực phẩm hiệu quả ở các nhà hàng địa phương.
How can we debulk excess packaging in our social initiatives?
Làm thế nào chúng ta có thể giảm khối lượng bao bì thừa trong các sáng kiến xã hội?
They will debulk the donations before distributing them to the shelters.
Họ sẽ giảm bớt khối lượng hàng quyên góp trước khi phân phát cho các nơi trú ẩn.
The volunteers did not debulk the food packages effectively last weekend.
Các tình nguyện viên đã không giảm bớt khối lượng gói thực phẩm hiệu quả vào cuối tuần trước.
Did they debulk all the items before the charity event started?
Họ đã giảm bớt tất cả các món đồ trước khi sự kiện từ thiện bắt đầu chưa?
They decided to debulk their social media accounts for better focus.
Họ quyết định giảm bớt tài khoản mạng xã hội để tập trung tốt hơn.
She does not want to debulk her friend list on Facebook.
Cô ấy không muốn giảm bớt danh sách bạn bè trên Facebook.
Why should we debulk our social commitments this year?
Tại sao chúng ta nên giảm bớt cam kết xã hội năm nay?