Anh - Việt

Bản dịch của từ Debulk trong tiếng Việt

debulk

Verb

debulk (Verb)

/dˈɛbəkəl/
/dˈɛbəkəl/
AI

Nghĩa 01

Để xử lý hàng hóa hoặc vật liệu nhằm loại bỏ trọng lượng hoặc bao bì thừa.

To process goods or materials in order to remove excess weight or packaging.

Ví dụ
Họ sẽ giảm bớt khối lượng hàng quyên góp trước khi phân phát cho các nơi trú ẩn.They will debulk the donations before distributing them to the shelters.
Các tình nguyện viên đã không giảm bớt khối lượng gói thực phẩm hiệu quả vào cuối tuần trước.The volunteers did not debulk the food packages effectively last weekend.

Nghĩa 02

Để làm cho một cái gì đó nhỏ hơn về kích thước, đặc biệt là trong bối cảnh vật lý.

To make something smaller in size, especially in a physical context.

Ví dụ
Họ quyết định giảm bớt tài khoản mạng xã hội để tập trung tốt hơn.They decided to debulk their social media accounts for better focus.
Cô ấy không muốn giảm bớt danh sách bạn bè trên Facebook.She does not want to debulk her friend list on Facebook.

Nghĩa 03

Để loại bỏ khối lượng từ một cái gì đó, đặc biệt là để giảm khối lượng hoặc thể tích của nó.

To remove bulk from something, especially to reduce its mass or volume.

Ví dụ
Dự án cộng đồng sẽ giảm khối lượng chất thải để tái chế.The community project will debulk waste materials for recycling purposes.
Họ không giảm khối lượng chất thải thực phẩm hiệu quả ở các nhà hàng địa phương.They do not debulk food waste effectively in local restaurants.