Bản dịch của từ Deceleration trong tiếng Việt
Deceleration

Deceleration (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoặc quá trình làm chậm lại (giảm tốc độ). Dùng để chỉ việc giảm vận tốc của một vật hoặc giảm tốc độ tiến triển của một quá trình.
Uncountable The act or process of decelerating.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "deceleration" chỉ quá trình giảm tốc độ hoặc gia tốc âm trong vật lý, thường liên quan đến chuyển động của một vật thể. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực khoa học và kỹ thuật. Trong khi đó, tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này nhưng có thể thấy sự ưa thích hơn đối với từ "deceleration" trong các ngữ cảnh kỹ thuật. Cả hai phiên bản đều có cách phát âm tương tự, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ điệu hoặc nhấn âm tùy vào từng vùng miền.
Họ từ
Từ "deceleration" chỉ quá trình giảm tốc độ hoặc gia tốc âm trong vật lý, thường liên quan đến chuyển động của một vật thể. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực khoa học và kỹ thuật. Trong khi đó, tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này nhưng có thể thấy sự ưa thích hơn đối với từ "deceleration" trong các ngữ cảnh kỹ thuật. Cả hai phiên bản đều có cách phát âm tương tự, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ điệu hoặc nhấn âm tùy vào từng vùng miền.
