Bản dịch của từ Deceleration trong tiếng Việt

Deceleration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deceleration(Noun)

dɪsˌɛlɚˈeɪʃn
dɪsˌɛlɚˈeɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình làm chậm lại (giảm tốc độ). Dùng để chỉ việc giảm vận tốc của một vật hoặc giảm tốc độ tiến triển của một quá trình.

Uncountable The act or process of decelerating.

减速的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lượng giảm tốc — độ lớn mà vận tốc hoặc tốc độ giảm đi. Trong vật lý, có thể hiểu là gia tốc có giá trị âm (tức là làm chậm chuyển động).

Countable The amount by which a speed or velocity decreases and so a scalar quantity or a vector quantity an acceleration having a negative numerical value.

减速

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ