Bản dịch của từ Decimeters trong tiếng Việt

Decimeters

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decimeters(Noun)

dɪsˈɪmɪtəz
ˈdɛsəˌmitɝz
01

Một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng một phần mười mét.

A metric unit of length equal to onetenth of a meter

Ví dụ
02

Thường được sử dụng để diễn đạt chiều cao như trong các phép đo cơ thể hoặc kích thước của những vật nhỏ.

Commonly used to express heights such as in body measurements or the dimensions of small objects

Ví dụ
03

Được sử dụng để đo độ sâu hoặc khoảng cách trong nhiều bối cảnh, đặc biệt là trong các ứng dụng khoa học và kỹ thuật.

Used in the measurement of depth or distance in various contexts especially in scientific and technical applications

Ví dụ

Họ từ