Bản dịch của từ Decompression disease trong tiếng Việt
Decompression disease

Decompression disease (Noun)
Một loại bệnh có thể xảy ra ở thợ lặn khi họ nổi lên mặt nước quá nhanh, khiến các chất khí hòa tan trong cơ thể lúc xuống (như nitơ) tách ra thành bọt khí trong máu và mô, gây đau, tắc mạch và các triệu chứng nghiêm trọng khác.
A condition that can affect scuba divers if they rise to the surface of the water too quickly in which gases dissolved in the body during the descent come out of solution and form bubbles in the blood and tissues.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Bệnh giảm áp (decompression disease) là một tình trạng sức khỏe xảy ra khi cơ thể con người bị giảm áp suất đột ngột, dẫn đến sự hình thành bọt khí trong mô và máu. Điều này thường xảy ra ở thợ lặn khi từ độ sâu lên bề mặt quá nhanh. Bệnh này có thể gây ra triệu chứng nghiêm trọng như đau nhức, tê bì và thậm chí tử vong nếu không được điều trị kịp thời. Từ này có sự tương đồng trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt về ngữ nghĩa hay sử dụng.
Bệnh giảm áp (decompression disease) là một tình trạng sức khỏe xảy ra khi cơ thể con người bị giảm áp suất đột ngột, dẫn đến sự hình thành bọt khí trong mô và máu. Điều này thường xảy ra ở thợ lặn khi từ độ sâu lên bề mặt quá nhanh. Bệnh này có thể gây ra triệu chứng nghiêm trọng như đau nhức, tê bì và thậm chí tử vong nếu không được điều trị kịp thời. Từ này có sự tương đồng trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt về ngữ nghĩa hay sử dụng.
