Bản dịch của từ Dee trong tiếng Việt

Dee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dee(Noun)

dˈi
dˈi
01

Chữ D (tên gọi của chữ cái D trong bảng chữ cái).

The letter D.

字母D

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tên một con sông ở đông bắc Scotland, bắt nguồn từ dãy núi Grampian và chảy về phía đông qua lâu đài Balmoral ra biển Bắc tại thành phố Aberdeen.

A river in north-eastern Scotland that rises in the Grampian Mountains and flows east past Balmoral Castle to the North Sea at Aberdeen.

苏格兰东北部的一条河流

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tên một con sông khởi nguồn ở miền Bắc xứ Wales, chảy qua phía Đông Bắc nước Anh (qua thành phố Chester) rồi đổ ra biển Ireland.

A river that rises in North Wales and flows into England, past Chester and on into the Irish Sea.

德河:源于威尔士北部,流经英格兰,注入爱尔兰海的河流。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh