Bản dịch của từ Deepwater trong tiếng Việt

Deepwater

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deepwater(Noun)

dˈiːpwɔːtɐ
ˈdipˌwɔtɝ
01

Một vùng nước có độ sâu đáng kể, thường thì hơn 200 mét.

A body of water of considerable depth typically more than 200 meters

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng trong ngành thăm dò dầu khí để mô tả các khu vực nằm ở vùng nước sâu ngoài khơi.

A term used in oil and gas exploration to describe areas that are located in deep waters offshore

Ví dụ
03

Đề cập đến các hoạt động hoặc thao tác xảy ra trong vùng nước sâu hơn mức bình thường.

Referring to activities or operations that occur in water that is deeper than normal

Ví dụ