Anh - Việt

Bản dịch của từ Defile trong tiếng Việt

defile

VerbNoun

defile (Verb)

/dɪfˈɑɪl/
/dɪfˈɑɪl/
AI

Nghĩa 01

Làm mất đi sự trong sạch, thanh khiết hoặc làm hư hỏng, làm ô uế vẻ bề ngoài của điều gì đó; làm xấu, làm vấy bẩn danh tiếng hoặc giá trị vốn có.

Damage the purity or appearance of; mar or spoil.

Ví dụ
Vụ bê bối đã làm ô uế danh tiếng của chính trị gia.The scandal defiled the politician's reputation.
Graffiti có thể làm ô uế các địa danh lịch sử.Graffiti can defile historical landmarks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(về quân đội) đi theo hàng dọc, đi nối đuôi nhau từng người một.

(of troops) march in single file.

Ví dụ
Những người lính ô uế qua con hẻm hẹp theo đội hình.The soldiers defile through the narrow alley in formation.
Những người biểu tình ô uế một cách hòa bình đến quảng trường thành phố để biểu tình.The protesters defile peacefully to the city square for a rally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của defile (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

defile

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defiles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defiling

defile (Noun)

/dɪfˈɑɪl/
/dɪfˈɑɪl/
AI

Nghĩa 01

Một khe núi hẹp, có vách đá hai bên dựng đứng, tạo thành lối đi chật hẹp (ban đầu thường chỉ những đoạn đường hẹp bắt buộc quân đội đi thành hàng một).

A steep-sided narrow gorge or passage (originally one requiring troops to march in single file)

Ví dụ
Những người lính hành quân qua hẻm núi trên núi.The soldiers marched through the defile in the mountains.
Những người đi bộ đường dài cố gắng tìm đường đi trong rừng.The hikers struggled to navigate the narrow defile in the forest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh