Anh - Việt

Bản dịch của từ Defiled trong tiếng Việt

defiled

Adjective

defiled (Adjective)

/dˈɛfɨld/
/dˈɛfɨld/
AI

Nghĩa 01

Bị làm bẩn, mất sạch, ô uế; không còn trong lành hoặc tinh khiết nữa.

Impure dirty.

Ví dụ
Con sông bị ô nhiễm đã gây ra vấn đề sức khỏe ở Springfield.The defiled river caused health issues in the community of Springfield.
Nhiều người tin rằng các công viên bị ô nhiễm cần được dọn dẹp ngay.Many believe the defiled parks should be cleaned immediately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh