Bản dịch của từ Defile trong tiếng Việt

Defile

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defile (Noun)

dɪfˈɑɪl
dɪfˈɑɪl
01

Một khe núi hẹp, có vách đá hai bên dựng đứng, tạo thành lối đi chật hẹp (ban đầu thường chỉ những đoạn đường hẹp bắt buộc quân đội đi thành hàng một).

A steep-sided narrow gorge or passage (originally one requiring troops to march in single file)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Defile (Verb)

dɪfˈɑɪl
dɪfˈɑɪl
01

(về quân đội) đi theo hàng dọc, đi nối đuôi nhau từng người một.

(of troops) march in single file.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm mất đi sự trong sạch, thanh khiết hoặc làm hư hỏng, làm ô uế vẻ bề ngoài của điều gì đó; làm xấu, làm vấy bẩn danh tiếng hoặc giá trị vốn có.

Damage the purity or appearance of; mar or spoil.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ