Bản dịch của từ Defilement trong tiếng Việt

Defilement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defilement(Noun)

dɨfˈaɪləmənt
dɨfˈaɪləmənt
01

Trong bối cảnh quân sự, 'defilement' ở đây chỉ việc bảo vệ phần tường bên trong của một công sự khỏi hỏa lực dọc theo hướng dài (enfilading fire) bằng cách che chắn chúng hoặc xây thành thấp cao hơn ở phía đang bị đe doạ, nhằm ngăn đạn hoặc pháo tấn công trực diện vào bức tường.

Military The protection of the interior walls of a fortification from enfilading fire as by covering them or by a high parapet on the exposed side.

防御工事内墙的保护

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng bị ô uế, bị làm bẩn hoặc bị xúc phạm phẩm giá; trạng thái không còn trong sạch, tinh khiết như trước.

The state of being defiled.

被玷污的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động làm ô uế, làm bẩn hoặc phá hoại sự trong sạch, thiêng liêng của một nơi, vật, hoặc danh tiếng.

The act of defiling.

亵渎行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ