Bản dịch của từ Delay career growth trong tiếng Việt

Delay career growth

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delay career growth(Phrase)

dˈɛleɪ kərˈiə ɡrˈəʊθ
ˈdɛɫeɪ ˈkɛrɪr ˈɡroʊθ
01

Hoãn lại hoặc cản trở sự tiến bộ trong sự nghiệp của một người.

To postpone or hinder the advancement in ones professional life

Ví dụ
02

Gây ra sự chậm trễ trong việc đạt được mục tiêu nghề nghiệp.

To cause a slower progress in achieving career objectives

Ví dụ
03

Tạo ra những trở ngại ngăn cản thành công ngay lập tức trong một nghề nghiệp đã chọn.

To create obstacles that prevent immediate success in a chosen profession

Ví dụ