Anh - Việt

Bản dịch của từ Delegates trong tiếng Việt

delegates

NounVerb

delegates (Noun)

/dˈɛləgəts/
/dɛləgˈeɪts/
AI

Nghĩa 01

Người được gửi đi hoặc ủy quyền để đại diện cho người khác; thường là đại biểu được bầu hoặc chỉ định tham dự một hội nghị, cuộc họp hoặc phiên họp để thay mặt nhóm/đoàn thể nói và quyết định.

a person sent or authorized to represent others in particular an elected representative sent to a conference.

Ví dụ
Nhiều đại biểu đã tham dự hội nghị xã hội ở New York năm ngoái.Many delegates attended the social conference in New York last year.
Không phải tất cả đại biểu đều ủng hộ chính sách xã hội mới của ủy ban.Not all delegates supported the new social policy proposed by the committee.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của delegates (Noun)

SingularPlural

delegate

delegates

delegates (Verb)

/dˈɛləgəts/
/dɛləgˈeɪts/
AI

Nghĩa 01

Giao phó công việc hoặc trách nhiệm cho người khác, thường là người có cấp bậc thấp hơn mình; ủy thác cho người khác làm thay một nhiệm vụ.

entrust a task or responsibility to another person typically one who is less senior than oneself.

Ví dụ
Người quản lý ủy thác nhiệm vụ cho nhân viên cấp dưới trong dự án nhóm.The manager delegates tasks to junior staff during team projects.
Cô ấy không dễ dàng ủy thác trách nhiệm cho người khác trong các cuộc họp.She does not delegate her responsibilities easily to others in meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của delegates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

delegate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

delegated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

delegated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

delegates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

delegating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh