Bản dịch của từ Delegate trong tiếng Việt
Delegate

Delegate (Noun)
Người được gửi đi hoặc được ủy quyền đại diện cho những người khác; thường là đại biểu được bầu hoặc chỉ định để tham gia một hội nghị, cuộc họp hoặc cơ quan đại diện.
A person sent or authorized to represent others in particular an elected representative sent to a conference.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Delegate (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "delegate" có nghĩa là ủy quyền hoặc giao nhiệm vụ cho người khác trong công việc hay quyết định. Trong tiếng Anh, từ này có thể được phân loại thành danh từ và động từ. Danh từ "delegate" (người đại diện) thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính trị hoặc hội nghị, trong khi động từ chỉ hành động giao phó quyền hạn. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cách phát âm tương tự, nhưng trong tiếng Anh Anh, nó có thể nhấn mạnh hơn vào âm tiết đầu.
Họ từ
Từ "delegate" có nghĩa là ủy quyền hoặc giao nhiệm vụ cho người khác trong công việc hay quyết định. Trong tiếng Anh, từ này có thể được phân loại thành danh từ và động từ. Danh từ "delegate" (người đại diện) thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính trị hoặc hội nghị, trong khi động từ chỉ hành động giao phó quyền hạn. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cách phát âm tương tự, nhưng trong tiếng Anh Anh, nó có thể nhấn mạnh hơn vào âm tiết đầu.
