Bản dịch của từ Delegate trong tiếng Việt

Delegate

NounVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delegate (Noun)

dˈɛləgət
dˈɛləgˌeit
01

Người được gửi đi hoặc được ủy quyền đại diện cho những người khác; thường là đại biểu được bầu hoặc chỉ định để tham gia một hội nghị, cuộc họp hoặc cơ quan đại diện.

A person sent or authorized to represent others in particular an elected representative sent to a conference.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Delegate (Verb)

dˈɛləgət
dˈɛləgˌeit
01

Giao phó một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho người khác, thường là người ít cấp bậc hơn hoặc phụ trách thay một phần công việc của mình.

Entrust a task or responsibility to another person typically one who is less senior than oneself.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Delegate (Verb)

dˈɛləgeɪtəd
dˈɛləgeɪtəd
01

Trao việc, giao phó một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quyền hạn cho người khác để họ làm thay cho mình.

To give a particular job duty right etc to someone else so that they do it for you.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ