Bản dịch của từ Delhi trong tiếng Việt

Delhi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delhi(Noun)

dˈɛlhi
ˈdɛɫhi
01

Lịch sử là một trong những thành phố lớn nhất và đông dân nhất của Ấn Độ.

Historically one of the largest and most populous cities of India

Ví dụ
02

Một lãnh thổ liên bang của Ấn Độ có thành phố New Delhi.

A union territory of India containing the city of New Delhi

Ví dụ
03

Thủ đô của Ấn Độ nằm ở phần phía bắc của đất nước.

The capital city of India located in the northern part of the country

Ví dụ