Anh - Việt

Bản dịch của từ Delivers trong tiếng Việt

delivers

Verb

delivers (Verb)

/dɪlˈɪvɚz/
/dɪlˈɪvɚz/
AI

Nghĩa 01 · Tuyên bố, đưa ra một phán quyết hoặc bản án một cách chính thức, trang trọng (thường dùng cho thẩm phán hoặc tòa án khi công bố kết luận).

Tuyên bố, đưa ra một phán quyết hoặc bản án một cách chính thức, trang trọng (thường dùng cho thẩm phán hoặc tòa án khi công bố kết luận).

To pronounce a verdict in a formal manner.

Ví dụ
Thẩm phán tuyên án cho các tội nghiêm trọng trong phòng xử án.The judge delivers sentences for serious crimes in the courtroom.
Thẩm phán không tuyên án nhẹ cho những người vi phạm tái phạm.The judge does not deliver lenient sentences for repeat offenders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mang, chuyển hoặc giao thư, hàng hoá, v.v. đến cho người nhận đúng; bàn giao món đồ cho người được nhận.

Mang, chuyển hoặc giao thư, hàng hoá, v.v. đến cho người nhận đúng; bàn giao món đồ cho người được nhận.

To bring or hand over letters goods etc to the proper recipient.

Ví dụ
Người đưa thư giao thư đến từng nhà trong khu phố của chúng tôi.The postman delivers letters to every house in our neighborhood.
Cô ấy không giao thực phẩm đến nhà trong thời gian đại dịch.She does not deliver food to homes during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cung cấp hoặc giao một dịch vụ, hàng hóa theo yêu cầu hoặc theo đơn đặt hàng của người khác.

Cung cấp hoặc giao một dịch vụ, hàng hóa theo yêu cầu hoặc theo đơn đặt hàng của người khác.

To provide a service or product to someone as ordered.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện cung cấp thực phẩm cho các gia đình cần giúp đỡ mỗi tháng.The charity delivers food to families in need every month.
Tổ chức không cung cấp dịch vụ cho tất cả các cộng đồng một cách công bằng.The organization does not deliver services to all communities equally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của delivers (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deliver

V2

Quá khứ đơn

Past simple

delivered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

delivered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

delivers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

delivering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh