Bản dịch của từ Demand activity trong tiếng Việt

Demand activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demand activity(Noun)

dɪmˈænd æktˈɪvɪti
ˈdimənd ˌækˈtɪvɪti
01

Một yêu cầu nhấn mạnh được đưa ra như thể là một quyền lợi.

An insistent request made as if by right

Ví dụ
02

Mong mỏi của người mua, khách hàng hay người sử dụng đối với một loại hàng hóa, dịch vụ hoặc nguồn tài nguyên cụ thể.

The desire of purchasers clients or users for a particular commodity service or resource

Ví dụ
03

Mức độ sẵn lòng của người tiêu dùng để mua hàng hóa hoặc dịch vụ với mức giá nhất định.

The level of consumer willingness to purchase goods or services at given prices

Ví dụ