Bản dịch của từ Demand activity trong tiếng Việt
Demand activity
Noun [U/C]

Demand activity(Noun)
dɪmˈænd æktˈɪvɪti
ˈdimənd ˌækˈtɪvɪti
Ví dụ
02
Mong mỏi của người mua, khách hàng hay người sử dụng đối với một loại hàng hóa, dịch vụ hoặc nguồn tài nguyên cụ thể.
The desire of purchasers clients or users for a particular commodity service or resource
Ví dụ
