Bản dịch của từ Demographic segmentation trong tiếng Việt
Demographic segmentation
Noun [U/C]

Demographic segmentation(Noun)
dˌɛməɡɹˈæfɨk sˌɛɡməntˈeɪʃən
dˌɛməɡɹˈæfɨk sˌɛɡməntˈeɪʃən
Ví dụ
02
Việc sử dụng thông tin nhân khẩu học để hiểu rõ hơn và nhắm đúng hơn đến khách hàng trong các hoạt động marketing.
Using demographic information to better understand and target consumers in marketing activities.
利用人口统计信息更好地了解消费者,并针对他们制定营销策略。
Ví dụ
03
Ví dụ
