Bản dịch của từ Demonstrate professionalism trong tiếng Việt

Demonstrate professionalism

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demonstrate professionalism(Phrase)

dˈɛmənstrˌeɪt prəfˈɛʃənəlˌɪzəm
ˈdɛmənˌstreɪt prəˈfɛʃənəˌɫɪzəm
01

Hành xử một cách thể hiện rõ cam kết về đạo đức và năng lực trong môi trường làm việc chuyên nghiệp

Act in a way that demonstrates strong commitment to ethical conduct and competence in a professional environment.

以坚决的行为展现对职业道德和能力的承诺

Ví dụ
02

Chứng minh hoặc thể hiện rằng ai đó có trình độ chuyên môn hoặc kỹ năng cao trong lĩnh vực cụ thể

To demonstrate or prove that a person has a high level of expertise or skill in a particular field

用来证明某人在特定领域具备专业水平或高超技能的一种方式或证据。

Ví dụ
03

Để minh họa các phẩm chất mà một người chuyên nghiệp cần có như tin cậy, có trách nhiệm và tôn trọng người khác

To showcase the qualities expected of a professional, such as reliability, responsibility, and respect.

举例说明一名专业人士应具备的品质,比如可靠性、责任感和尊重他人。

Ví dụ