Bản dịch của từ Deprecation trong tiếng Việt

Deprecation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deprecation(Noun)

dˌɛpɹəkˈeɪʃən
dˌɛpɹəkˈeɪʃən
01

(đếm được) Lời nguyền rủa, lời nguyền rủa.

Countable An imprecation or curse.

Ví dụ
02

(đếm được) Cầu nguyện chống lại cái ác; cầu nguyện để cái ác có thể được loại bỏ hoặc ngăn chặn; thể hiện sự phản đối mạnh mẽ.

Countable A praying against evil prayer that an evil may be removed or prevented strong expression of disapprobation.

Ví dụ
03

Cầu xin sự tha thứ; kiến nghị.

Entreaty for pardon petitioning.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ