Bản dịch của từ Depressant trong tiếng Việt

Depressant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depressant(Noun)

dɪprˈɛsənt
dɪˈprɛsənt
01

Một loại thuốc làm giảm mức độ hoạt động sinh lý hoặc thần kinh trong cơ thể

A drug that lowers levels of physiological or nervous activity in the body

Ví dụ
02

Một tác nhân gây ra sự bình tĩnh hoặc giấc ngủ bằng cách ức chế hệ thần kinh trung ương

An agent that induces calm or sleep by suppressing the central nervous system

Ví dụ
03

Một chất làm giảm hoạt động chức năng của não hoặc hệ thần kinh

A substance that reduces the functional activity of the brain or nervous system

Ví dụ