Bản dịch của từ Deprioritizing trong tiếng Việt

Deprioritizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deprioritizing(Verb)

dˌiːprɪˈɒrɪtˌaɪzɪŋ
ˌdipriˈɔrəˌtaɪzɪŋ
01

Để giảm bớt tầm quan trọng được đặt lên một nhiệm vụ hoặc vật phẩm cụ thể.

To reduce the importance given to a specific task or item

Ví dụ
02

Đặt một cái gì đó thành ưu tiên thấp hơn

To assign a lower priority to something

Ví dụ
03

Giảm bớt tầm quan trọng hoặc tính cấp bách của điều gì đó.

To make something less important or urgent

Ví dụ