ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Deprioritizing
Để giảm bớt tầm quan trọng được đặt lên một nhiệm vụ hoặc vật phẩm cụ thể.
To reduce the importance given to a specific task or item
Đặt một cái gì đó thành ưu tiên thấp hơn
To assign a lower priority to something
Giảm bớt tầm quan trọng hoặc tính cấp bách của điều gì đó.
To make something less important or urgent