Bản dịch của từ Depute trong tiếng Việt

Depute

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depute(Verb)

dəpjˈut
dəpjˈut
01

Giao phó hoặc ủy nhiệm cho người khác thực hiện một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm thay mình.

Appoint or instruct (someone) to perform a task for which one is responsible.

委派

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Depute(Noun)

dəpjˈut
dəpjˈut
01

Người được bổ nhiệm hoặc ủy quyền làm việc thay cho một quan chức hoặc đại diện của người khác trong một chức vụ chính thức.

A person appointed to act in an official capacity or as a representative of another official.

被委任的代表

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ