Bản dịch của từ Deputy bailiff trong tiếng Việt

Deputy bailiff

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deputy bailiff(Noun)

dˈɛpjuːti bˈeɪlɪf
ˈdɛpjəti ˈbeɪɫɪf
01

Một nhân viên của tòa án hỗ trợ trong việc thực thi công lý

An officer of the court who assists in the administration of justice

Ví dụ
02

Một người hành động như là cấp dưới của người khác, thường trong bối cảnh chính phủ hoặc pháp lý.

A person who acts as a subordinate to another typically in a governmental or legal capacity

Ví dụ
03

Một trợ lý hoặc đại diện cho viên chức thi hành án

A bailiffs assistant or representative

Ví dụ