Bản dịch của từ Design experience trong tiếng Việt

Design experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Design experience(Noun)

dɪzˈaɪn ɛkspˈiərɪəns
ˈdɛsaɪn ɛkˈspɪriəns
01

Chuyên môn hoặc kỹ năng trong việc lập kế hoạch và thực hiện tạo ra các hệ sản phẩm hoặc tác phẩm nghệ thuật

Expertise or skills in planning and executing the creation of a product system or an artistic work.

专业技能或能力,涉及规划与执行,旨在打造产品系统或艺术作品。

Ví dụ
02

Quá trình lập kế hoạch và sáng tạo ra một thứ gì đó dựa trên một mục đích hoặc ý định cụ thể

The process of planning and creating something with a specific intention or purpose in mind.

这个过程是指按照特定的计划或目的,有意识地设计和制造某件东西。

Ví dụ
03

Kiến thức hay sự khôn ngoan thực tiễn tích lũy được từ những gì một người quan sát, trải nghiệm hoặc đã trải qua về thiết kế

Practical knowledge or wisdom gained from what a person has observed, encountered, or experienced related to design.

关于设计,人们从观察、遇到或经历中汲取的实际知识或智慧。

Ví dụ