Bản dịch của từ Desk employee trong tiếng Việt

Desk employee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desk employee(Noun)

dˈɛsk ɛmplˈɔɪi
ˈdɛsk ɛmˈpɫɔɪi
01

Người chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ và chức năng cụ thể trong văn phòng

Someone responsible for handling specific office duties and functions

Ví dụ
02

Một cá nhân thực hiện các công việc trong môi trường văn phòng thường ngồi tại bàn làm việc

An individual who performs tasks in an office setting usually seated at a desk

Ví dụ
03

Một người làm việc tại văn phòng thường đảm nhiệm các công việc hành chính

A person employed to work at a desk often dealing with administrative tasks

Ví dụ