Bản dịch của từ Detached governance trong tiếng Việt
Detached governance
Phrase

Detached governance(Phrase)
dɪtˈætʃt ɡˈʌvənəns
ˈdɛtətʃt ˈɡəvɝnəns
Ví dụ
02
Quản trị độc lập và không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.
Governance that is independent and not influenced by outside factors
Ví dụ
03
Một khái niệm về quản lý, trong đó các quyết định được đưa ra dựa trên các hệ thống có cấu trúc chứ không phải dựa trên sở thích cá nhân.
A concept of management where decisions are made based on structured systems rather than individual preferences
Ví dụ
