Anh - Việt
devised
Verb
devised (Verb)
/dɪvˈaɪzd/
/dɪˈvaɪzd/
AI
Ví dụ
Maria đã xây dựng một kế hoạch cộng đồng để giảm nạn bắt nạt trên mạng vào năm 2024.Maria devised a community plan to reduce cyberbullying in 2024.
Hội đồng địa phương đã không đề ra các hoạt động xã hội hiệu quả cho người lớn tuổi.The local council did not devise effective social activities for older people.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
sắp xếp hoặc thiết kế cái gì đó một cách chi tiết và có phương pháp
to arrange or design something in a detailed and methodical way
Ví dụ
UNICEF đã xây dựng một kế hoạch chi tiết để giảm nạn bắt nạt trên mạng ở thanh thiếu niên vào năm 2023.UNICEF devised a detailed plan to reduce teenage cyberbullying in 2023.
Maria chưa bao giờ lập một kế hoạch chi tiết cho nhà ở xã hội tại Jakarta.Maria never devised a detailed plan for Jakarta's social housing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đã nghĩ ra một khảo sát cộng đồng để nghiên cứu sự cô đơn ở thanh thiếu niên Chicago.Maya devised a community survey to study loneliness among teenagers in Chicago.
Hội đồng đã không đề ra kế hoạch cho các gia đình vô gia cư.The council did not devise a plan for homeless families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa