Anh - Việt

Bản dịch của từ Devotes trong tiếng Việt

devotes

Verb

devotes (Verb)

/dɪvˈoʊts/
/dɪvˈoʊts/
AI

Nghĩa 01

Cống hiến một cái gì đó (cho một người, một mục đích, v.v.).

To dedicate something to a person cause etc.

Ví dụ
Cô ấy dành thời gian để giúp đỡ người vô gia cư ở New York.She devotes her time to helping homeless people in New York.
Anh ấy không dành đủ năng lượng cho các dự án phục vụ cộng đồng.He does not devote enough energy to community service projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cung cấp hoặc phân bổ (thời gian, nguồn lực, v.v.) cho một mục đích cụ thể.

To give or allocate time resources etc for a particular purpose.

Ví dụ
Cô ấy dành cuối tuần để tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm địa phương.She devotes her weekends to volunteering at the local food bank.
Anh ấy không dành đủ thời gian cho các vấn đề xã hội trong cộng đồng.He does not devote enough time to social issues in his community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cam kết (với một nhiệm vụ hoặc mục đích cụ thể).

To commit oneself to a particular task or purpose.

Ví dụ
Cô ấy dành cuối tuần để tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương.She devotes her weekends to volunteering at the local shelter.
Anh ấy không dành thời gian cho các nguyên nhân xã hội như biến đổi khí hậu.He does not devotes his time to social causes like climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của devotes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

devote

V2

Quá khứ đơn

Past simple

devoted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

devoted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

devotes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

devoting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh