Anh - Việt
dialects
Noun
dialects (Noun)
/dˈaɪəlˌɛkts/
/ˈdaɪəˌɫɛkts/
AI
Ví dụ
Linh học ba phương ngữ để hiểu các nhóm xã hội khác nhau ở Việt Nam.Linh studies three dialects to understand Vietnam's different social groups.
Tom không chế giễu các phương ngữ tại ngôi trường đa văn hóa của chúng tôi.Tom does not mock dialects at our multicultural school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Các biến thể khu vực của một ngôn ngữ được phân biệt bằng từ vựng, ngữ pháp và cách phát âm
Các biến thể khu vực của một ngôn ngữ được phân biệt bằng từ vựng, ngữ pháp và cách phát âm
Regional varieties of a language distinguished by vocabulary grammar and pronunciation
Ví dụ
Tại diễn đàn Hà Nội năm 2024, Linh đã thảo luận về các phương ngữ và bản sắc xã hội.At Hanoi's 2024 forum, Linh discussed dialects and social identity.
Cuộc khảo sát 100 sinh viên của Mai không bỏ qua các phương ngữ địa phương.Mai's survey of 100 students did not ignore regional dialects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Các dạng ngôn ngữ riêng biệt được nói ở những khu vực cụ thể
Các dạng ngôn ngữ riêng biệt được nói ở những khu vực cụ thể
Distinct forms of a language spoken in particular areas
Ví dụ
Tại một diễn đàn năm 2024, Linh đã bàn về phương ngữ và bản sắc xã hội.At a 2024 forum, Linh discussed dialects and social identity.
Khảo sát 100 sinh viên của Mai không liên hệ tiếng địa phương với nghèo đói.Mai's survey of 100 students did not link dialects to poverty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa