Bản dịch của từ Diffuse tissue trong tiếng Việt

Diffuse tissue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diffuse tissue(Noun)

dɪfjˈuːz tˈɪʃuː
dɪfˈjuz ˈtɪʃu
01

Mô liên kết được cấu thành từ một hỗn hợp các tế bào không đồng nhất thay vì có một cấu trúc đồng nhất.

Tissue composed of a heterogeneous mixture of cells rather than a uniform structure

Ví dụ
02

Mô là loại mô được phân bố rộng rãi trong một cơ quan hoặc hệ thống.

Tissue that is widely distributed throughout an organ or system

Ví dụ
03

Một loại mô sinh học trải rộng thay vì tập trung ở một khu vực nhất định.

A type of biological tissue that is spread out rather than concentrated in a specific area

Ví dụ