Bản dịch của từ Digicam trong tiếng Việt

Digicam

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digicam(Noun)

dˈɪdʒɪkəm
ˈdɪdʒɪkəm
01

Một máy ảnh nhỏ có thể di chuyển và thường được tích hợp với các thiết bị khác

A small camera that is portable and often integrated with other devices

Ví dụ
02

Một máy ảnh kỹ thuật số nhỏ gọn được thiết kế chủ yếu cho mục đích sử dụng của người tiêu dùng

A compact digital camera designed primarily for consumer use

Ví dụ
03

Một thiết bị điện tử để chụp ảnh và lưu trữ chúng dưới dạng kỹ thuật số

An electronic device for taking photographs and storing them digitally

Ví dụ